Nghĩa của từ "on offer" trong tiếng Việt

"on offer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on offer

US /ɒn ˈɒfər/
UK /ɒn ˈɒfər/

Cụm từ

1.

đang được cung cấp, có sẵn để mua

available to be bought, used, or obtained

Ví dụ:
There are many great deals on offer this week.
Có rất nhiều ưu đãi lớn đang được cung cấp trong tuần này.
The new product is now on offer at all major stores.
Sản phẩm mới hiện đang được bán tại tất cả các cửa hàng lớn.
2.

đang được đề xuất, đang được xem xét

being considered or proposed

Ví dụ:
Several solutions are currently on offer to address the problem.
Một số giải pháp hiện đang được đề xuất để giải quyết vấn đề.
The company has a range of services on offer to its clients.
Công ty có một loạt các dịch vụ đang được cung cấp cho khách hàng của mình.