Nghĩa của từ octet trong tiếng Việt

octet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

octet

US /ɑːkˈtet/
UK /ɒkˈtet/
"octet" picture

Danh từ

1.

bát tấu, nhóm tám người

a group of eight musicians

Ví dụ:
The jazz octet performed a lively set at the club.
Ban nhạc jazz tám người đã biểu diễn một buổi sôi động tại câu lạc bộ.
She composed a new piece for a string octet.
Cô ấy đã sáng tác một tác phẩm mới cho bát tấu đàn dây.
Từ đồng nghĩa:
2.

bát tấu, tác phẩm âm nhạc cho tám nhạc cụ hoặc giọng hát

a musical composition for eight instruments or voices

Ví dụ:
Mozart's octet for winds is a masterpiece.
Bản bát tấu của Mozart cho nhạc cụ hơi là một kiệt tác.
The concert featured a rare performance of the Schubert octet.
Buổi hòa nhạc có một màn trình diễn hiếm hoi của bản bát tấu Schubert.
Từ đồng nghĩa:
3.

bộ tám, nhóm tám

a group or set of eight

Ví dụ:
The company released an octet of new products.
Công ty đã phát hành một bộ tám sản phẩm mới.
An octet of sensors was installed around the perimeter.
Một bộ tám cảm biến đã được lắp đặt xung quanh chu vi.
Từ đồng nghĩa:
4.

octet, tám bit

a byte composed of eight bits

Ví dụ:
In computer networking, an octet is commonly used instead of a byte.
Trong mạng máy tính, một octet thường được sử dụng thay vì một byte.
An IP address is typically represented as four octets separated by dots.
Một địa chỉ IP thường được biểu diễn dưới dạng bốn octet được phân tách bằng dấu chấm.
Từ đồng nghĩa: