Nghĩa của từ notion trong tiếng Việt
notion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
notion
US /ˈnoʊ.ʃən/
UK /ˈnəʊ.ʃən/
Danh từ
1.
ý niệm, khái niệm, quan niệm
a conception of or belief about something
Ví dụ:
•
He had a strange notion that the world was flat.
Anh ấy có một ý niệm kỳ lạ rằng thế giới là phẳng.
•
The new policy is based on the notion of equality.
Chính sách mới dựa trên quan niệm về sự bình đẳng.
Từ đồng nghĩa:
2.
đồ dùng may vá, vật dụng nhỏ
a small article, especially one used in sewing or knitting
Ví dụ:
•
She went to the craft store to buy some sewing notions.
Cô ấy đến cửa hàng thủ công để mua một số đồ dùng may vá.
•
The haberdashery section sells various small notions.
Phần hàng tạp hóa bán nhiều vật dụng nhỏ khác nhau.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: