Nghĩa của từ "newly arrived" trong tiếng Việt

"newly arrived" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

newly arrived

US /ˌnuː.li əˈraɪvd/
UK /ˌnjuː.li əˈraɪvd/
"newly arrived" picture

Tính từ

mới đến, vừa mới tới

having recently reached a place

Ví dụ:
The newly arrived immigrants were given temporary housing.
Những người nhập cư mới đến đã được cấp chỗ ở tạm thời.
She is a newly arrived student from Japan.
Cô ấy là một sinh viên mới đến từ Nhật Bản.