Nghĩa của từ neutralized trong tiếng Việt
neutralized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
neutralized
US /ˈnuːtrəlaɪzd/
UK /ˈnjuːtrəlaɪzd/
Tính từ
bị trung hòa, bị vô hiệu hóa
rendered ineffective or harmless by counteracting force or effect
Ví dụ:
•
The bomb threat was successfully neutralized by the security team.
Mối đe dọa bom đã được đội an ninh vô hiệu hóa thành công.
•
The acid was neutralized by adding a base.
Axit đã được trung hòa bằng cách thêm bazơ.
Từ liên quan: