Nghĩa của từ neutralize trong tiếng Việt

neutralize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

neutralize

US /ˈnuː.trə.laɪz/
UK /ˈnjuː.trə.laɪz/
"neutralize" picture

Động từ

1.

vô hiệu hóa, triệt tiêu, làm trung hòa

to stop something from having an effect or being effective

Ví dụ:
The team worked to neutralize the opponent's strong defense.
Đội bóng đã nỗ lực để vô hiệu hóa hàng phòng ngự mạnh mẽ của đối phương.
The new law is designed to neutralize the influence of lobbyists.
Luật mới được thiết kế để triệt tiêu ảnh hưởng của các nhà vận động hành lang.
2.

trung hòa

to make a substance chemically neutral (neither acid nor alkaline)

Ví dụ:
You can use baking soda to neutralize the acid.
Bạn có thể dùng baking soda để trung hòa axit.
Lime was added to the soil to neutralize its acidity.
Vôi đã được thêm vào đất để trung hòa độ chua.