Nghĩa của từ motoring trong tiếng Việt
motoring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
motoring
US /ˈmoʊ.t̬ɚ.ɪŋ/
UK /ˈməʊ.tər.ɪŋ/
Danh từ
lái xe, đi xe
the activity of driving a car
Ví dụ:
•
He enjoys long-distance motoring.
Anh ấy thích lái xe đường dài.
•
Motoring in the countryside is very relaxing.
Lái xe ở nông thôn rất thư giãn.
Tính từ
liên quan đến ô tô, lái xe
relating to motor vehicles or driving
Ví dụ:
•
The club organizes various motoring events.
Câu lạc bộ tổ chức nhiều sự kiện liên quan đến ô tô.
•
He is a keen motoring enthusiast.
Anh ấy là một người đam mê ô tô cuồng nhiệt.
Từ liên quan: