Nghĩa của từ "Monetary Authority" trong tiếng Việt
"Monetary Authority" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Monetary Authority
US /ˈmʌnɪˌtɛri ɔˈθɔrɪti/
UK /ˈmʌnɪtəri ɔːˈθɒrɪti/
Danh từ
Cơ quan tiền tệ
a central bank or other public institution that controls a country's money supply and credit conditions
Ví dụ:
•
The Monetary Authority announced new measures to stabilize the economy.
Cơ quan Tiền tệ đã công bố các biện pháp mới để ổn định nền kinh tế.
•
Singapore's central bank is known as the Monetary Authority of Singapore (MAS).
Ngân hàng trung ương của Singapore được gọi là Cơ quan Tiền tệ Singapore (MAS).
Từ liên quan: