Nghĩa của từ authorization trong tiếng Việt

authorization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

authorization

US /ˌɑː.θɚ.əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌɔː.θər.aɪˈzeɪ.ʃən/
"authorization" picture

Danh từ

sự cho phép, sự ủy quyền, giấy phép

the act of giving official permission for something to happen, or the permission itself

Ví dụ:
You need authorization from the manager to access these files.
Bạn cần sự cho phép từ người quản lý để truy cập các tệp này.
The project received full authorization from the board.
Dự án đã nhận được sự cho phép hoàn toàn từ hội đồng quản trị.