Nghĩa của từ "mischief maker" trong tiếng Việt
"mischief maker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mischief maker
US /ˈmɪs.tʃɪf ˌmeɪ.kər/
UK /ˈmɪs.tʃɪf ˌmeɪ.kər/
Danh từ
kẻ gây rối, người hay nghịch ngợm, người hay bày trò
a person, especially a child, who likes to play tricks or cause trouble in a playful way
Ví dụ:
•
My little brother is such a mischief maker; he hid all my shoes.
Em trai tôi đúng là một kẻ gây rối; nó đã giấu tất cả giày của tôi.
•
The class clown was always a mischief maker, but everyone loved him.
Anh chàng hề của lớp luôn là một kẻ gây rối, nhưng mọi người đều yêu quý anh ta.
Từ liên quan: