Nghĩa của từ mischief trong tiếng Việt

mischief trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mischief

US /ˈmɪs.tʃɪf/
UK /ˈmɪs.tʃɪf/

Danh từ

1.

nghịch ngợm, trò tinh quái

playful misbehavior or trouble-making, especially by children

Ví dụ:
The children were full of mischief, hiding toys and giggling.
Những đứa trẻ đầy nghịch ngợm, giấu đồ chơi và cười khúc khích.
His eyes twinkled with mischief.
Đôi mắt anh ta lấp lánh vẻ nghịch ngợm.
2.

thiệt hại, rắc rối, tai họa

harm or trouble caused by an act or event

Ví dụ:
The storm caused a lot of mischief in the town.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại trong thị trấn.
He got into a lot of mischief with his friends.
Anh ta đã gây ra nhiều rắc rối với bạn bè.