Nghĩa của từ maker trong tiếng Việt

maker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maker

US /ˈmeɪ.kɚ/
UK /ˈmeɪ.kər/

Danh từ

nhà sản xuất, người tạo ra, người chế tạo

a person or thing that makes or produces something

Ví dụ:
She is a talented dress maker.
Cô ấy là một thợ may váy tài năng.
The company is a leading maker of electronic components.
Công ty là nhà sản xuất linh kiện điện tử hàng đầu.