Nghĩa của từ "mental block" trong tiếng Việt
"mental block" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mental block
US /ˈmɛntəl blɑk/
UK /ˈmɛntəl blɒk/
Danh từ
tắc nghẽn tinh thần, khó khăn trong tư duy
an inability to recall something or to perform a mental action
Ví dụ:
•
I had a complete mental block when it came to remembering her name.
Tôi bị tắc nghẽn tinh thần hoàn toàn khi cố gắng nhớ tên cô ấy.
•
The writer suffered from a mental block and couldn't finish his novel.
Nhà văn bị tắc nghẽn tinh thần và không thể hoàn thành cuốn tiểu thuyết của mình.