Nghĩa của từ mentality trong tiếng Việt

mentality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mentality

US /menˈtæl.ə.t̬i/
UK /menˈtæl.ə.ti/
"mentality" picture

Danh từ

tâm lý, cách suy nghĩ

a particular way of thinking; a characteristic attitude

Ví dụ:
He has a very positive mentality.
Anh ấy có một tâm lý rất tích cực.
The team needs to adopt a winning mentality.
Đội cần phải có tâm lý chiến thắng.