Nghĩa của từ mechanized trong tiếng Việt

mechanized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mechanized

US /ˈmek.ə.naɪzd/
UK /ˈmek.ə.naɪzd/

Tính từ

cơ giới hóa

equipped with machines, especially military vehicles and weapons

Ví dụ:
The army deployed its mechanized infantry units.
Quân đội đã triển khai các đơn vị bộ binh cơ giới hóa của mình.
Farming has become highly mechanized over the last century.
Nông nghiệp đã trở nên rất cơ giới hóa trong thế kỷ qua.