Nghĩa của từ mechanics trong tiếng Việt

mechanics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mechanics

US /məˈkæn·ɪks/
UK /məˈkænɪks/

Danh từ số nhiều

1.

cơ học

the branch of applied mathematics dealing with motion and forces producing motion

Ví dụ:
He studied classical mechanics in college.
Anh ấy đã học cơ học cổ điển ở trường đại học.
Quantum mechanics is a complex field of physics.
Cơ học lượng tử là một lĩnh vực vật lý phức tạp.
2.

cơ chế, cách thức hoạt động

the way in which a machine or part of a machine works

Ví dụ:
He understands the intricate mechanics of a watch.
Anh ấy hiểu cơ chế phức tạp của một chiếc đồng hồ.
The mechanics of the engine are quite simple.
Cơ chế của động cơ khá đơn giản.
3.

cơ chế, khía cạnh kỹ thuật

the technical aspects or workings of something

Ví dụ:
The mechanics of writing a good essay involve clear structure and strong arguments.
Cơ chế viết một bài luận tốt bao gồm cấu trúc rõ ràng và lập luận mạnh mẽ.
Understanding the mechanics of the game is crucial for success.
Hiểu rõ cơ chế của trò chơi là rất quan trọng để thành công.