Nghĩa của từ marginalized trong tiếng Việt
marginalized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
marginalized
US /ˈmɑːrdʒɪnəˌlaɪzd/
UK /ˈmɑːdʒɪnəlaɪzd/
Tính từ
bị gạt ra ngoài lề, bị loại trừ
treated as insignificant or peripheral; excluded from the mainstream of society or a group
Ví dụ:
•
The report highlighted the challenges faced by marginalized communities.
Báo cáo đã nêu bật những thách thức mà các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề phải đối mặt.
•
She felt marginalized in the discussion because her opinions were constantly ignored.
Cô ấy cảm thấy bị gạt ra ngoài lề trong cuộc thảo luận vì ý kiến của cô ấy liên tục bị bỏ qua.
Từ liên quan: