Nghĩa của từ "many times" trong tiếng Việt
"many times" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
many times
US /ˈmɛni taɪmz/
UK /ˈmɛni taɪmz/
Trạng từ
nhiều lần, thường xuyên
on numerous occasions; frequently
Ví dụ:
•
I've told you many times not to touch that.
Tôi đã nói với bạn nhiều lần đừng chạm vào đó.
•
We've visited that museum many times.
Chúng tôi đã ghé thăm bảo tàng đó nhiều lần.