Nghĩa của từ "as many" trong tiếng Việt
"as many" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
as many
US /æz ˈmɛn.i/
UK /æz ˈmɛn.i/
Cụm từ
bấy nhiêu, số lượng tương đương
the same number of things or people
Ví dụ:
•
I have five books, and she has as many.
Tôi có năm cuốn sách, và cô ấy cũng có bấy nhiêu.
•
There were ten people at the meeting, and as many joined online.
Có mười người tại cuộc họp, và bấy nhiêu người tham gia trực tuyến.