Nghĩa của từ "cowards die many times before their death" trong tiếng Việt
"cowards die many times before their death" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cowards die many times before their death
US /ˈkaʊ.ərdz daɪ ˈmen.i taɪmz bɪˈfɔːr ðer deθ/
UK /ˈkaʊ.ədz daɪ ˈmen.i taɪmz bɪˈfɔː ðeə deθ/
Thành ngữ
kẻ hèn nhát chết nhiều lần trước khi cái chết thực sự đến
people who lack courage suffer the fear of death or failure many times, whereas brave people only face it once
Ví dụ:
•
Don't let fear stop you from trying; remember that cowards die many times before their death.
Đừng để nỗi sợ hãi ngăn cản bạn cố gắng; hãy nhớ rằng kẻ hèn nhát chết nhiều lần trước khi cái chết thực sự đến.
•
He lived in constant anxiety, proving the saying that cowards die many times before their death.
Anh ta sống trong sự lo âu thường trực, minh chứng cho câu nói kẻ hèn nhát chết nhiều lần trước khi cái chết thực sự đến.