Nghĩa của từ "Make a regular habit" trong tiếng Việt

"Make a regular habit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Make a regular habit

US /meɪk ə ˈrɛɡjələr ˈhæbɪt/
UK /meɪk ə ˈrɛɡjʊlə ˈhæbɪt/

Cụm từ

tạo thói quen, biến thành thói quen thường xuyên

to start doing something regularly, so that it becomes a routine or custom

Ví dụ:
You should make a regular habit of exercising if you want to stay healthy.
Bạn nên tạo thói quen tập thể dục thường xuyên nếu muốn giữ sức khỏe.
He decided to make a regular habit of reading before bed.
Anh ấy quyết định tạo thói quen đọc sách trước khi ngủ.