Nghĩa của từ "make a loss" trong tiếng Việt

"make a loss" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a loss

US /meɪk ə lɔs/
UK /meɪk ə lɒs/

Cụm từ

bị lỗ, gánh chịu thua lỗ

to lose money in a business or financial transaction

Ví dụ:
The company is expected to make a loss this quarter.
Công ty dự kiến sẽ lỗ trong quý này.
We had to sell the old equipment at a discount, so we made a loss on it.
Chúng tôi phải bán thiết bị cũ với giá chiết khấu, vì vậy chúng tôi đã bị lỗ.