Nghĩa của từ "make a fortune" trong tiếng Việt.

"make a fortune" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a fortune

US /meɪk ə ˈfɔːr.tʃən/
UK /meɪk ə ˈfɔːr.tʃən/
"make a fortune" picture

Cụm từ

1.

kiếm được rất nhiều tiền, làm giàu

to earn a very large amount of money

Ví dụ:
He made a fortune in the stock market.
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền trên thị trường chứng khoán.
She hopes to make a fortune with her new invention.
Cô ấy hy vọng sẽ kiếm được rất nhiều tiền với phát minh mới của mình.
Học từ này tại Lingoland