Nghĩa của từ "Amass a fortune" trong tiếng Việt

"Amass a fortune" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Amass a fortune

US /əˈmæs ə ˈfɔrtʃən/
UK /əˈmæs ə ˈfɔːtʃən/

Cụm từ

tích lũy tài sản, làm giàu

to gather or accumulate a large amount of money or wealth over time

Ví dụ:
He worked tirelessly for decades to amass a fortune.
Anh ấy đã làm việc không mệt mỏi trong nhiều thập kỷ để tích lũy tài sản.
Many entrepreneurs dream of starting a business and eventually amassing a fortune.
Nhiều doanh nhân mơ ước khởi nghiệp và cuối cùng tích lũy được một gia tài.