Nghĩa của từ "make a correction" trong tiếng Việt

"make a correction" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a correction

US /meɪk ə kəˈrek.ʃən/
UK /meɪk ə kəˈrek.ʃən/
"make a correction" picture

Cụm từ

thực hiện chỉnh sửa, sửa lại

to change something in order to make it right or true

Ví dụ:
I need to make a correction to the report I sent earlier.
Tôi cần thực hiện một chỉnh sửa cho bản báo cáo tôi đã gửi trước đó.
The teacher asked him to make a correction in his essay.
Giáo viên yêu cầu anh ấy sửa lại bài luận của mình.