Nghĩa của từ bargainer trong tiếng Việt

bargainer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bargainer

US /ˈbɑːrɡənər/
UK /ˈbɑːɡənər/

Danh từ

người mặc cả, người thương lượng

a person who haggles or negotiates over the terms of a purchase, agreement, or contract

Ví dụ:
She's a tough bargainer and always gets the best price.
Cô ấy là một người mặc cả khó tính và luôn có được giá tốt nhất.
The car salesman was a skilled bargainer, convincing me to buy the extended warranty.
Người bán xe là một người mặc cả khéo léo, đã thuyết phục tôi mua gói bảo hành mở rộng.