Nghĩa của từ low-fat trong tiếng Việt

low-fat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

low-fat

US /ˌloʊˈfæt/
UK /ˌləʊˈfæt/
"low-fat" picture

Tính từ

ít béo, ít chất béo

containing only a small amount of fat

Ví dụ:
I prefer to buy low-fat yogurt for breakfast.
Tôi thích mua sữa chua ít béo cho bữa sáng.
A low-fat diet can help reduce the risk of heart disease.
Chế độ ăn ít chất béo có thể giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim.