Nghĩa của từ "lost cause" trong tiếng Việt
"lost cause" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lost cause
US /lɔst kɔz/
UK /lɒst kɔːz/
Thành ngữ
việc vô ích, người hết hy vọng
a person or thing that can no longer be helped or is beyond hope
Ví dụ:
•
Trying to convince him is a lost cause; he never changes his mind.
Cố gắng thuyết phục anh ấy là một việc vô ích; anh ấy không bao giờ thay đổi ý định.
•
After several attempts, we realized that fixing the old car was a lost cause.
Sau nhiều lần thử, chúng tôi nhận ra rằng việc sửa chiếc xe cũ là một việc vô ích.