Nghĩa của từ losing trong tiếng Việt
losing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
losing
US /ˈluːzɪŋ/
UK /ˈluːzɪŋ/
Tính từ
thua, bại
suffering defeat in a game, contest, or battle
Ví dụ:
•
The team was on a losing streak.
Đội đang trong chuỗi thua.
•
It was a losing battle from the start.
Đó là một trận chiến thua ngay từ đầu.
Danh từ
sự thua cuộc, thất bại
the act of suffering defeat or failing to win
Ví dụ:
•
The constant losing was demoralizing for the players.
Việc thua liên tục đã làm nản lòng các cầu thủ.
•
He accepted the losing with grace.
Anh ấy chấp nhận thua cuộc một cách duyên dáng.
Từ liên quan: