Nghĩa của từ "lose it" trong tiếng Việt

"lose it" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lose it

US /luːz ɪt/
UK /luːz ɪt/

Thành ngữ

1.

mất bình tĩnh, mất kiểm soát

to become very angry, upset, or emotional; to lose one's temper or self-control

Ví dụ:
When she heard the bad news, she completely lost it.
Khi nghe tin xấu, cô ấy hoàn toàn mất bình tĩnh.
He's going to lose it if you don't tell him the truth soon.
Anh ấy sẽ mất kiểm soát nếu bạn không nói sự thật cho anh ấy sớm.
2.

chết, qua đời

to die

Ví dụ:
The doctor said he might lose it during the night.
Bác sĩ nói anh ấy có thể qua đời trong đêm.
After a long illness, she finally lost it.
Sau một thời gian dài bệnh tật, cuối cùng cô ấy đã qua đời.