Nghĩa của từ "lose temper" trong tiếng Việt
"lose temper" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lose temper
US /luːz ˈtɛmpər/
UK /luːz ˈtɛmpər/
Thành ngữ
mất bình tĩnh, nổi nóng
to suddenly become angry
Ví dụ:
•
He tends to lose his temper when he's under a lot of stress.
Anh ấy có xu hướng mất bình tĩnh khi chịu nhiều áp lực.
•
Try not to lose your temper with the children.
Cố gắng đừng mất bình tĩnh với bọn trẻ.
Từ liên quan: