Nghĩa của từ "long winded" trong tiếng Việt

"long winded" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

long winded

US /ˈlɔŋˈwɪndɪd/
UK /ˈlɒŋˈwɪndɪd/

Tính từ

dài dòng, lê thê

using too many words in speaking or writing

Ví dụ:
His speech was so long-winded that half the audience fell asleep.
Bài phát biểu của anh ấy quá dài dòng đến nỗi một nửa khán giả đã ngủ gật.
I'm tired of listening to his long-winded explanations.
Tôi mệt mỏi khi phải nghe những lời giải thích dài dòng của anh ấy.