Nghĩa của từ "long johns" trong tiếng Việt
"long johns" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
long johns
US /ˈlɔŋ ˌdʒɑːnz/
UK /ˈlɒŋ ˌdʒɒnz/
Danh từ số nhiều
quần áo lót dài, đồ lót giữ nhiệt
a single piece of underwear covering the body from the neck to the ankles, worn especially in cold weather
Ví dụ:
•
He put on his thermal long johns before heading out into the snow.
Anh ấy mặc quần áo lót dài giữ nhiệt trước khi ra ngoài tuyết.
•
My grandmother always wears long johns in the winter to stay warm.
Bà tôi luôn mặc quần áo lót dài vào mùa đông để giữ ấm.
Từ liên quan: