Nghĩa của từ lithograph trong tiếng Việt

lithograph trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lithograph

US /ˈlɪθ.oʊ.ɡræf/
UK /ˈlɪθ.ə.ɡrɑːf/
"lithograph" picture

Danh từ

bản in thạch bản, tranh in thạch bản

a print produced by lithography

Ví dụ:
The artist signed the limited edition lithograph.
Nghệ sĩ đã ký tên vào bản in thạch bản phiên bản giới hạn.
She collects antique lithographs of cityscapes.
Cô ấy sưu tầm các bản in thạch bản cổ về cảnh quan thành phố.

Động từ

in thạch bản, thực hiện in thạch bản

print (something) by lithography

Ví dụ:
The company plans to lithograph a series of commemorative posters.
Công ty dự định in thạch bản một loạt áp phích kỷ niệm.
He learned how to lithograph intricate designs.
Anh ấy đã học cách in thạch bản các thiết kế phức tạp.