Nghĩa của từ savants trong tiếng Việt
savants trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
savants
US /səˈvɑːnts/
UK /səˈvænts/
Danh từ số nhiều
1.
học giả, người uyên bác
people with profound or extensive knowledge in a particular field
Ví dụ:
•
The conference brought together several distinguished savants in the field of astrophysics.
Hội nghị đã quy tụ nhiều học giả lỗi lạc trong lĩnh vực vật lý thiên văn.
•
She was considered one of the greatest literary savants of her time.
Bà được coi là một trong những học giả văn học vĩ đại nhất thời đại của mình.
2.
thiên tài, người có năng khiếu đặc biệt
individuals with exceptional intellectual abilities, often in a specific area, despite having a developmental disorder
Ví dụ:
•
Some autistic individuals are savants, displaying extraordinary talents in areas like mathematics or music.
Một số cá nhân tự kỷ là thiên tài, thể hiện tài năng phi thường trong các lĩnh vực như toán học hoặc âm nhạc.
•
The documentary explored the lives of several remarkable savants.
Bộ phim tài liệu đã khám phá cuộc đời của một số thiên tài đáng chú ý.