Nghĩa của từ savants trong tiếng Việt

savants trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

savants

Danh từ

những người thông thái

a person with a high level of knowledge or skill, especially someone who is less able in other ways:

Ví dụ:
There are musical savants who are very awkward physically - until they sit at the piano.