Nghĩa của từ cognoscenti trong tiếng Việt

cognoscenti trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cognoscenti

US /ˌkɑː.njəˈʃen.tiː/
UK /ˌkɒn.jəˈʃen.tiː/

Danh từ số nhiều

chuyên gia, người sành sỏi

people who are considered to be especially well informed about a particular subject

Ví dụ:
The wine cognoscenti gathered for the annual tasting event.
Các chuyên gia rượu vang đã tập trung cho sự kiện nếm thử hàng năm.
Only the true fashion cognoscenti understood the subtle nuances of the designer's new collection.
Chỉ những chuyên gia thời trang thực thụ mới hiểu được những sắc thái tinh tế trong bộ sưu tập mới của nhà thiết kế.