Nghĩa của từ scholars trong tiếng Việt
scholars trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scholars
US /ˈskɑːlər/
UK /ˈskɒl.ər/
Danh từ
1.
học giả, nhà nghiên cứu
a person who studies a lot and knows a lot about a particular subject
Ví dụ:
•
She is a renowned classical scholar.
Cô ấy là một học giả cổ điển nổi tiếng.
•
The university attracts top scholars from around the world.
Trường đại học thu hút các học giả hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới.
2.
người nhận học bổng, sinh viên được học bổng
a student who has been given a scholarship
Ví dụ:
•
She received a scholarship and became a scholar at Oxford.
Cô ấy nhận được học bổng và trở thành người nhận học bổng tại Oxford.
•
The program supports young scholars pursuing advanced degrees.
Chương trình hỗ trợ các sinh viên nhận học bổng trẻ theo đuổi các bằng cấp cao hơn.
Từ liên quan: