Nghĩa của từ academics trong tiếng Việt

academics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

academics

US /ˌæk·əˈdem·ɪks/
UK /ˌækəˈdɛmɪks/

Danh từ số nhiều

học thuật, việc học

the studies or activities involved in education and scholarship

Ví dụ:
She excels in both sports and academics.
Cô ấy xuất sắc cả trong thể thao và học tập.
His focus is entirely on his academics this semester.
Sự tập trung của anh ấy hoàn toàn vào học tập trong học kỳ này.