Nghĩa của từ lists trong tiếng Việt

lists trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lists

US /lɪsts/
UK /lɪsts/

Danh từ

danh sách

a number of connected items or names written or printed consecutively

Ví dụ:
I made a shopping list for groceries.
Tôi đã lập một danh sách mua sắm đồ tạp hóa.
The guest list for the party is quite long.
Danh sách khách mời dự tiệc khá dài.

Động từ

liệt kê, lập danh sách

make a list of; enumerate

Ví dụ:
Please list all the items you want to buy.
Vui lòng liệt kê tất cả các mặt hàng bạn muốn mua.
The report lists several recommendations.
Báo cáo liệt kê một số khuyến nghị.