Nghĩa của từ listeners trong tiếng Việt
listeners trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
listeners
US /ˈlɪs.nər/
UK /ˈlɪs.nər/
Danh từ số nhiều
thính giả, người nghe
people who listen, especially to a broadcast or a speaker
Ví dụ:
•
The radio show has millions of listeners worldwide.
Chương trình radio có hàng triệu thính giả trên toàn thế giới.
•
The speaker engaged the listeners with interesting stories.
Diễn giả đã thu hút người nghe bằng những câu chuyện thú vị.