Nghĩa của từ "list price" trong tiếng Việt

"list price" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

list price

US /ˈlɪst ˌpraɪs/
UK /ˈlɪst ˌpraɪs/

Danh từ

giá niêm yết, giá ghi trên danh mục

the price of an item as stated in a catalog or advertisement, before any discounts are applied

Ví dụ:
The car's list price was $30,000, but I got it for less after negotiation.
Giá niêm yết của chiếc xe là 30.000 đô la, nhưng tôi đã mua được với giá thấp hơn sau khi thương lượng.
Always check the list price before looking for discounts.
Luôn kiểm tra giá niêm yết trước khi tìm kiếm các chương trình giảm giá.