Nghĩa của từ "linear function" trong tiếng Việt

"linear function" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

linear function

US /ˈlɪn.i.ɚ ˈfʌŋk.ʃən/
UK /ˈlɪn.i.ə ˈfʌŋk.ʃən/
"linear function" picture

Danh từ

hàm số bậc nhất, hàm số tuyến tính

a function whose graph is a straight line and has a constant rate of change

Ví dụ:
The equation y = 2x + 3 is a classic example of a linear function.
Phương trình y = 2x + 3 là một ví dụ điển hình về hàm số bậc nhất.
In a linear function, the independent variable is raised to the power of one.
Trong một hàm số bậc nhất, biến độc lập có số mũ là một.