Nghĩa của từ "life span" trong tiếng Việt

"life span" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

life span

US /ˈlaɪfˌspæn/
UK /ˈlaɪfˌspæn/

Danh từ

tuổi thọ, vòng đời

the length of time for which a person, animal, or thing exists or functions

Ví dụ:
The average human life span has increased significantly over the past century.
Tuổi thọ trung bình của con người đã tăng đáng kể trong thế kỷ qua.
Some insects have a very short life span.
Một số loài côn trùng có tuổi thọ rất ngắn.