Nghĩa của từ lesser trong tiếng Việt
lesser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lesser
US /ˈles.ɚ/
UK /ˈles.ər/
Tính từ
ít hơn, kém hơn
not as great in amount, extent, or significance
Ví dụ:
•
He has a lesser role in the company now.
Anh ấy hiện có vai trò ít quan trọng hơn trong công ty.
•
The lesser of two evils.
Cái ít tệ hơn trong hai cái tệ.
Từ đồng nghĩa:
Trạng từ
ít hơn, ở mức độ thấp hơn
to a smaller extent or degree
Ví dụ:
•
He was lesser known than his brother.
Anh ấy ít nổi tiếng hơn anh trai mình.
•
The impact was lesser than expected.
Tác động ít hơn dự kiến.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: