Nghĩa của từ lengths trong tiếng Việt
lengths trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lengths
US /leŋθs/
UK /leŋθs/
Danh từ số nhiều
chiều dài
the measurement or extent of something from end to end
Ví dụ:
•
The swimming pool is 25 meters in lengths.
Hồ bơi có chiều dài 25 mét.
•
We measured the lengths of the fabric.
Chúng tôi đã đo chiều dài của vải.
Từ liên quan: