Nghĩa của từ leans trong tiếng Việt

leans trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leans

US /liːnz/
UK /liːnz/

Động từ

1.

nghiêng, tựa

to incline or bend from a vertical position

Ví dụ:
The tower leans slightly to the west.
Tòa tháp nghiêng nhẹ về phía tây.
He leans against the wall while waiting.
Anh ấy tựa vào tường trong khi chờ đợi.
2.

dựa vào, phụ thuộc vào

to rely on or be supported by

Ví dụ:
The success of the project leans heavily on teamwork.
Thành công của dự án phụ thuộc rất nhiều vào tinh thần đồng đội.
She always leans on her friends for emotional support.
Cô ấy luôn dựa dẫm vào bạn bè để được hỗ trợ tinh thần.