Nghĩa của từ "Lean into" trong tiếng Việt

"Lean into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Lean into

US /liːn ˈɪntuː/
UK /liːn ˈɪntuː/

Cụm động từ

1.

dấn thân vào, đối mặt, tận tâm

to embrace or accept a difficult situation or challenge with enthusiasm and determination

Ví dụ:
Instead of avoiding the problem, we need to lean into it and find a solution.
Thay vì né tránh vấn đề, chúng ta cần đối mặt với nó và tìm ra giải pháp.
She decided to lean into her new role, even though it was challenging.
Cô ấy quyết định dấn thân vào vai trò mới của mình, mặc dù nó đầy thử thách.
2.

tận dụng, dựa vào, phát huy

to use something to your advantage, especially a trend or opportunity

Ví dụ:
The company decided to lean into the growing demand for sustainable products.
Công ty quyết định tận dụng nhu cầu ngày càng tăng đối với các sản phẩm bền vững.
You should lean into your strengths to achieve success.
Bạn nên tận dụng thế mạnh của mình để đạt được thành công.