Nghĩa của từ leaned trong tiếng Việt
leaned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leaned
US /liːnd/
UK /liːnd/
Động từ
tựa, nghiêng
past tense and past participle of 'lean' (to incline or bend from a vertical position)
Ví dụ:
•
She leaned against the wall, tired from the long walk.
Cô ấy tựa vào tường, mệt mỏi sau chuyến đi bộ dài.
•
The old fence leaned precariously to one side.
Hàng rào cũ nghiêng nguy hiểm về một bên.