Nghĩa của từ "lay open" trong tiếng Việt

"lay open" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lay open

US /leɪ ˈoʊpən/
UK /leɪ ˈəʊpən/

Cụm động từ

1.

phơi bày, tiết lộ

to reveal or expose something, often something hidden or sensitive

Ví dụ:
The investigation will lay open the truth about the scandal.
Cuộc điều tra sẽ phơi bày sự thật về vụ bê bối.
His confession helped to lay open the entire criminal network.
Lời thú tội của anh ta đã giúp phơi bày toàn bộ mạng lưới tội phạm.
2.

khiến dễ bị, làm cho dễ bị tổn thương

to make something vulnerable or susceptible to attack or criticism

Ví dụ:
The new policy could lay the company open to legal challenges.
Chính sách mới có thể khiến công ty dễ bị thách thức pháp lý.
By admitting his mistake, he laid himself open to criticism.
Bằng cách thừa nhận sai lầm, anh ta đã khiến mình dễ bị chỉ trích.