Nghĩa của từ "lay a finger on" trong tiếng Việt

"lay a finger on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lay a finger on

US /leɪ ə ˈfɪŋ.ɡər ɑːn/
UK /leɪ ə ˈfɪŋ.ɡər ɒn/
"lay a finger on" picture

Thành ngữ

đụng vào, làm hại

to touch someone or something, especially in a harmful way

Ví dụ:
If you lay a finger on my sister, you'll regret it.
Nếu bạn đụng vào em gái tôi, bạn sẽ phải hối hận.
He warned them not to lay a finger on his property.
Anh ấy cảnh báo họ không được đụng vào tài sản của mình.